Xe nâng LPG Series 9 (GC15~55C/BCS-9)

Doosan ra mắt dòng xe nâng gas xăng thế hệ mới nhất Series 9 chuyên dùng cho nhà kho, nhà ga, hải cảng, sân bay, rất tiết kiệm chi phí và phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời.

TAG: xe nâng gas xe nâng xăng xe nâng LPG xe nâng gas 31 tấn xe nâng gas 2 tấn xe nâng gas 3 tấn

Nội dung

Tùy Chọn

Mô hình và thông số

Catalouge

Đánh giá

Tải trọng 1 - 2 tấn: model GC15/18S-9, GC20SC-9

Tải trọng 2 - 3.5 tấn: model GC20/25/30/33S-9

Tải trọng 3.5 - 5.5 tấn: GC35/45S-9, GC55C-9

GC15~55C(BCS)-9 sử dụng động cơ gas/xăng (LPG) tiết kiệm nhiên liệu, cho công suất cao nhất.

Hai loại động cơ:

1/4 tấn: động cơ PSI 2.0L / 4.3L

2 tấn: động cơ GCT 2.5L

Phanh đĩa làm mát bằng dầu hầu như không cần bảo dưỡng

Phanh đỗ điện tử

Giàn nâng thiết kế mới cho tầm nhìn thoáng rộng (dòng xe 2-2.5 tấn)

Cải thiện khả năng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị

Hệ thống cảm biến người vận hành, xe sẽ không di chuyển nếu người lái rời khỏi vị trí ghế ngồi

Khóa giàn nâng thủy lực khi nâng và hạ

Phanh đỗ có cảnh báo

Cảnh báo thắt dây an toàn

Chứng nhận tiêu chuẩn khí thải Tier III

Ý tưởng sản phẩm

Dòng sản phẩm xe nâng gas xăng GC15~55C(BCS)-9 thuộc thế hệ mới nhất - Series 9 ra mắt năm 2020 của thương hiệu Doosan. Sản phẩm có đa dạng tải trọng từ 1.5 đến 5.5 tấn, phù hợp sử dụng nhiều lĩnh vực khác nhau, từ các nhà kho, nhà ga, hải cảng, sân bay cho đến các ngành nghề công nghiệp, sản xuất cần vận chuyển và tải nặng. Xe nâng LPG Doosan cung cấp hiệu suất vượt trội, cùng độ bền và tin cậy. Tiếp tục kế thừa cốt lõi sản phẩm Doosan về cấu trúc mạnh mẽ, đảm bảo thoải mái cũng như các tính năng công thái cho người vận hành. Động cơ gas xăng giúp cho xe nâng vận hành êm hơn kể cả trên các địa hình đường dốc, lồi lõm, gây ấn tượng bằng sức mạnh, hiệu suất và năng suất cao nhất.

Standard Features and Optional Extras
STD
OPT
SAFETY & STABILITY  
Direction Lever Function
Mast Lowering Interlock
Operation Sensing System
ELR Type Orange Seat Belt
Round View Mirror (2ton / 4ton)
Combination Lamps(LED)
Autoshift Controller
Panoramic Mirror
Rear Grab Bar
Back-up buzzer
Swing Out and Down LP Cradle
OPERATOR COMFORT (ERGONOMIC)  
Adjustable Steering column
Integrated Instrument Panel
USB Port
Document Clip
Sears Seat
Electronic Parking Brake
Clip Board
Grammer Seat
Mono-Ped
Steering Knob
Cup hold
Fan
PRODUCTIVITY  
Electric Controlled TCI(Turbo Charged Intercooler) Doosan Engines
Pedal Location(Accelerator, Brake and Inching)
Inching Pedal
Powershift Transmission
Full Floating Driveaxle (w/ ODB)
Dual Element Air Cleaner
Weight Scale
Box Car Special
Vented Side Pane
DURABILITY & SERVICEABILITY  
Electronic Control Units(ECU) Cover
Use waterproof connectors
Dual Element Air Cleaner
Easy to Service
- Integrated Electric Components (Relays and Fuses)
- Tool-less Footplate
- Wide Hood Open Range
2 Pieces Floor Mat
Pre-Cleaner
Radiator Screen
Heavy Duty Cooling Package

Main Specification

Main Specification of GC15S-9 GC18S-9 GC20SC-9
Sales Model Unit GC15S-9 GC18S-9 GC20SC-9
Rated Load Capacity lb 3000 3500 4000
Load Center in 24
Overall Length to Fork Face in 82.8 83.6 75.7
Truck Overall Width in 37.0
Height of Overhead Guard in 81.0
Minimum Turning Radius in 71.9 73.5 74.4
Travel Speed, Loaded mph 11.1
Lifting Speed, Loaded fpm 126 124 122
Wheel Base in 50.6
Engine Models   PSI/4G63
Rated Power of Engine HP(kW)/rpm 50.6(37.7)/2450
Max.Torque ft.lb(N-m)/rpm 110(148.7)/1800
Displacements cc 1997
Sales Model Unit GC20S-9 GC25S-9 GC30S-9 GC33S-9
Rated Load Capacity lb 4000 5000 6000 6500
Load Center in 24
Overall Length to Fork Face in 89.6 91.7 94.1 95.5
Truck Overall Width in 41.9 41.9 43.7 43.7
Height of Overhead Guard in 83.6
Minimum Turning Radius in 76.2 78.0 80.3 81.5
Travel Speed, Loaded mph 10.6 10.6 10.3 10.3
Lifting Speed, Loaded fpm 124 122 120 118
Wheel Base in 56.3
Engine Models   GCT/GK25
Rated Power of Engine HP(kW)/rpm 59(44)/2600
Max.Torque ft.lb(N-m)/rpm 132.9(180.2)/1600
Displacements cc 2488
Sales Model Unit GC35S-9 GC45S-9 GC55C-9
Rated Load Capacity lb 8000 10000 12000
Load Center in 24
Overall Length to Fork Face in 102.0 105.9 108.3
Truck Overall Width in 50.0 55.9 55.9
Height of Overhead Guard in 84.8
Minimum Turning Radius in 90.5 95.1 97.0
Travel Speed, Loaded mph 10.2 10.0 10.0
Lifting Speed, Loaded fpm 120.1 116.1 110.2
Wheel Base in 61.8 70.5 70.5
Engine Models   PSI/4X 4.3L
Rated Power of Engine HP(kW)/rpm 94(70)/2500
Max.Torque ft.lb(N-m)/rpm 209.4(284)/1800
Displacements cc 4294
Sales Model Unit GC35BCS-9 GC45BCS-9 GC55BCS-9
Rated Load Capacity lb 8000 10000 12000
Load Center in 24
Overall Length to Fork Face in 97.6 101.3 104.5
Truck Overall Width in 50.0 55.9 55.9
Height of Overhead Guard in 84.8
Minimum Turning Radius in 82.8 87.9 94.5
Travel Speed, Loaded mph 10.2 10.2 10.0
Lifting Speed, Loaded fpm 120.1 116.1 110.2
Wheel Base in 61.8 61.8 70.5
Engine Models   PSI/4X 4.3L
Rated Power of Engine HP(kW)/rpm 94(70)/2500
Max.Torque ft.lb(N-m)/rpm 209.4(284)/1800
Displacements cc 4294

Bình Luận

Đánh giá

Nội dung *

Họ Tên *

Email *

Tin tức

Cập nhật tin mới nhất

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI