Mới Nhất

Cập nhật sản phẩm tương tự

Xe nâng diesel NX Series (D20/25/30/33/35NX,NXP)

Thuộc dòng NX Series ra mắt năm 2019, xe nâng Doosan chạy dầu diesel cải thiện sự ổn định tối đa, khả năng nâng hạ hàng hóa tốt hơn các đối thủ cùng phân khúc, đặc biệt khi nâng cao, giúp đảm bảo an toàn cho người vận hành.

TAG: xe nâng diesel xe nâng dầu xe nâng NX series

Nội dung

Thông số kỹ thuật

Mô hình và thông số

Catalouge

Đánh giá

D20/25/30/33/35NX,NXP

NX Series là mẫu xe nâng Doosan duy nhất được ra mắt trong năm 2019 của Doosan IV. Mẫu xe hướng đến các tính năng hiện đại với giá thành hợp lý, tải trọng không quá lớn (dưới 3.5 tấn) thích hợp cho việc nâng hạ hàng hóa tại các kho xưởng cỡ vừa và nhỏ.

- 10 model D20/25/30/33/35NX và D20/25/30/33/35NXP tải trọng từ 2 đến 3.5 tấn

Về thiết kế, dòng xe nâng NX 2019 nổi bật với bộ tem sườn xe nâng kiểu mới, nắp động cơ chuyển sang màu xám, đuôi xe có thiết kế đối trọng mới.

Dòng xe NX Plus sử dụng động cơ Yanmar dung tích 3.0-3.3L, còn dòng NX V sử dụng động cơ Weichai  3.2L.

Xe nâng mới cải thiện sự ổn định tối đa, khả năng nâng hạ hàng hóa tốt hơn các đối thủ cùng phân khúc, đặc biệt khi nâng cao, giúp đảm bảo an toàn cho người vận hành. Bán kính quay vòng cũng được cải tiến, giúp việc cua xe trong những khúc hẹp trở nên dễ dàng hơn.

Nhiều cải tiến mới giúp nâng cao độ bền của NX Series:

- Hiệu suất tản nhiệt khi nâng tải nặng được cải thiện đáng kể, bằng một tấm vách ngăn được lắp đặt để tăng khoảng cách giữa bộ tản nhiệt và bình tiêu âm, đồng thời giúp tăng kích cỡ ống xả

- Thiết kế lọc gió khép kín ngăn chặn bụi bẩn, tăng vòng đời của thiết bị

- Nóc cabin thiết kế mới gia tăng độ cứng và chắc chắn- Giàn nâng hoạt động trơn tru và ổn định bằng cách lắp đặt van đệm khi nâng hạ

- Đèn LED trước và sau, cùng xi lanh và ống dẫn thủy lực nghiêng để giảm thiểu tổn hại khi va đập

NX  NX Plus  NX Premium
Hiệu năng
Loại động cơ Weichai WP 3.2 Yanmar 4TNE98
Tiêu chuẩn khí thải Non-Certification  Tier3 và Stage 3A
Loại hộp số Số sàn Tự động Tự động
Đối trọng  ●  ●  ●
Má phanh cơ khí  ●  ●  ●
Độ bền
Giàn nâng dạng cột chùm chữ J  ●  ●  ●
Nóc cabin chống bụi bẩn  ●  ●  ●
Lọc gió 2 cấp độ  ○  ●  ●
Lọc gió Donaldson N/A  ○  ●
Tản nhiệt công suất lớn  ○  ○  ●
Quạt tốc độ cao  ○  ○  ●
Lọc làm sạch  ○  ○  ○
Tấm sườn thông thoáng  ○  ○  ○
Lưới chắn két tản nhiệt  ○  ○  ○
Điều khiển sang số tự động N/A  ○  ○
Tính năng công thái
Điều khiển cần số thủy lực Cowl Mounted  Hood Mounted
Sàn để chân/bàn đạp rộng  ●  ●
Giàn nâng tầm nhìn trước/sau rộng  ●  ●  ●
Đèn thường kết hợp LED  ●  ●  ●
Tay lái nhỏ gọn  ●  ●  ●
Tay bám rộng  ●  ●  ●
Sàn chống trượt  ●  ●  ●
Gương toàn cảnh  ●  ●  ●
Tích hợp công tắc đèn  ●  ●  ●
Cột lái điều chỉnh được  ●  ●  ●
Nắm tay lái điều hướng nhanh  ●  ●  ●
Mô-đun cabin - Loại A,B,C  ○  ○  ○
Tay bám hậu kèm còi  ○  ○  ○
Khớp nối đóng ống dẫn dầu  ○  ○  ○
Cabin có điều hòa  ○  ○  ○
Quạt  ○  ○  ○
An toàn
Hệ thống cảm biến vận hành N/A  ●  ●
Van điều khiển với khóa thủy lực N/A  ○  ○
Tắt động cơ N/A  ○  ○
Đèn hậu  ○  ○  ○
Đèn nháy  ○  ○  ○
Bộ triệt tiêu tia lửa điện  ○  ○  ○
Bảo dưỡng
Góc mở mui xe rộng  ●  ●  ●
Hộp nối điện tích hợp  ●  ●  ●
Sàn để chân bên cạnh khoảng ngăn dụng cụ  ●  ●  ●
Xi lanh khóa mui xe  ●  ●  ●

 

● = Tiêu chuẩn
○ = Lựa chọn

Dòng   D20NXP  D25NXP  D30NXP  D33NXP  D35NXP 
Tải trọng xe kg  2,000 2,500 3,000 3,300 3,500
Tâm nâng mm  500 500 500 500 500
Khoảng cách từ tâm cầu chủ động tới càng nâng mm  477 477 482 487 487
Chiều dài cơ sở mm  1,700 1,700 1,700 1,700 1,700
Chiều cao giàn nâng khi hạ mm  2,045 2,045 2,045 2,045 2,045
Chiều cao giàn nâng tự do mm  150 150 150 150 150
Chiều cao nâng (với giàn nâng STD)  mm  3,000 3,000 3,000 3,000 3,000
Chiều cao giàn nâng khi giãn mm  4,247 4,247 4,247 4,252 4,252
Chiều cao nóc cabin mm  2,160 2,160 2,160 2,160 2,160
Chiều cao ghế mm  1,185 1,185 1,185 1,185 1,185
Chiều dài tổng thể mm  3,610 3,660 3,715 3,780 3,800
Chiều dài tới càng nâng mm  2,560 2,610 2,665 2,730 2,750
Chiều rộng tổng thể mm  1,290 1,290 1,290 1,290 1,290
Bán kính quay vòng mm  2,280 2,330 2,415 2,460 2,480
             
Dòng   D20NX  D25NX  D30NX  D33NX  D35NX
Tải trọng xe kg  2,000 2,500 3,000 3,300 3,500
Tâm nâng mm  500 500 500 500 500
Khoảng cách từ tâm cầu chủ động tới càng nâng mm  467 467 472 477 477
Chiều dài cơ sở mm  1,700 1,700 1,700 1,700 1,700
Chiều cao giàn nâng khi hạ mm  2,045 2,045 2,045 2,045 2,045
Chiều cao giàn nâng tự do mm  150 150 150 150 150
Chiều cao nâng (với giàn nâng STD)  mm  3,000 3,000 3,000 3,000 3,000
Chiều cao giàn nâng khi giãn mm  4,247 4,247 4,247 4,252 4,252
Chiều cao nóc cabin mm  2,160 2,160 2,160 2,160 2,160
Chiều cao ghế mm  1,185 1,185 1,185 1,185 1,185
Chiều dài tổng thể mm  3,610 3,660 3,715 3,780 3,800
Chiều dài tới càng nâng mm  2,560 2,610 2,665 2,730 2,750
Chiều rộng tổng thể mm  1,290 1,290 1,290 1,290 1,290
Bán kính quay vòng mm  2,275 2,325 2,410 2,455 2,475

Phản hổi khách hàng

Đánh giá

Nội dung *

Họ Tên *

Email *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI