Xe nâng diesel 6-9 tấn (D60/70/80/90S-7)

TST Corporation tự hào cung cấp xe nâng Doosan tại Việt Nam, trong đó dòng xe nâng 7 tấn trở lên. Xe nâng dầu 7 tấn đến 9 tấn là dòng xe bền bỉ, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu.

TAG: xe nâng diesel xe nâng dầu xe nâng dầu 6 tấn xe nâng dầu 7 tấn xe nâng dầu 8 tấn xe nâng dầu 9 tấn

Nội dung

Tùy chọn

Mô hình và thông số

Catalouge

Đánh giá

D60/70/80/90S-7

- Tầm phía trước và sau rộng, giúp dễ dàng quan sát

- Tích hợp hệ thống các bảng điều khiển

- Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận chuyển

- Chế độ tự động cân bằng độ nghiêng tự động

- Chỗ ngồi rộng với OSS (hệ thống cảm ứng)

- Vị trí điiều khiển thoải mái

- Tối ưu hệ thống pedal (OPS)

- Model xe nâng: D60S7D70S7D80S7D90S7

DÒNG STANDARD OPTIONAL

Độ an toàn

   
Chức năng điều khiển hướng di chuyển  
Khóa hạ càng nâng  
Hệ thống cảm nhận người vận hành (OSS)  
Dây đai an toàn kiểu ELR màu cam  
Hộp điều khiển sang số tự động    
Cụm đèn (LED)  
Hiển thị trọng lượng hàng  
Chông tăng góc nghiêng  
Công tắc khẩn cấp  
Gương chiếu hậu toàn cảnh  
Camera chiếu sau  
Đèn nhấp nháy (đỏ/vàng)  
Còi lùi  
Điều khiển tốc độ mặt đất  

Năng suất

   
Động cơ Doosan TCI điều khiển điện tử  
Vị trí đặt bàn đạp (ga, phanh và côn)  
Bàn đạp côn  
Hệ thống mát công suất cao (thủy lực, cầu, hộp số)  
Bộ sấy nóng block động cơ  
Bộ ổn định nhiệt độ dầu hộp số phụ  

Thoải mái

   
Bảng điều khiển tích hợp / Màn hình LCD 5''  
Dễ dàng bảo trì
- Các chi tiết điện được bố trí tập trung lại (rơ le và cầu chì)
- Góc mở nắp cap bô rộng
 
Cabin toàn phần với bộ sưởi ấm và điều hòa không khí  
Ghế lái giảm sóc  
Bộ cách âm  
Núm bám vô lăng  

Độ bền

   
Vỏ hộp điều khiển (ECU)  
Giắc điện chống nước  
Bộ lọc gió kép  
Cầu nổi toàn phần (với ODB)  
Lưới chắn két tản nhiệt  
Lọc gió sơ khởi  

Môi trường

   
Đạt tiêu chuẩn khí thải (EPA Tier 4 và Euro Stage 3B)  
Hệ thống ULPC (với DOC)  
Chế độ vận hành kép (Tiêu chuẩn/Kinh tế)
Dòng Đơn vị D60S-7 D70S-7 D80S-7 D90S-7
Tải trọng xe kg 6000 7000 8000 9000
Tâm nâng mm  600 600 600 600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm 3618 3697 4014 4040
Chiều rộng xe mm 2108 2108 2230 2230
Chiều cao xe
(có cabin)
mm 2468
(2535)
2468
(2535)
2673
(2771)
2673
(2771)
Bán kính quay nhỏ nhất mm 3380 3430 3650 3680
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 30 29.1 30.9 30.2
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 480 430 420 410
Khoảng cách giữa hai trục mm  2300 2300 2500 2500
Models động cơ   Doosan D34
Công suất định mức kW/rpm  80.9/2300
Mô men lớn nhất N-m/rpm  375/1600
Dung tích buồng đốt cc  3409

Bình Luận

Ratting

Nội dung *

Họ Tên *

Email *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI