Xe nâng diesel 6-9 tấn (D60/70/80/90S-5)

Xe nâng dầu 6 tấn hiệu xe nâng Doosan thường được sử dụng nhiều trong các ngành sản xuất mà nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra có khối lượng lớn, kích thước lớn.

TAG: xe nâng diesel xe nâng dầu xe nâng dầu 6 tấn xe nâng dầu 7 tấn xe nâng dầu 8 tấn xe nâng dầu 9 tấn

Nội dung

Mô hình và thông số

Catalouge

Đánh giá

D60/70/80/90S-5 

- Tầm phía trước và sau rộng, giúp dễ dàng quan sát

- Tích hợp hệ thống các bảng điều khiển

- Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận chuyển

- Chế độ tự động cân bằng độ nghiêng tự động

- Chỗ ngồi rộng với OSS (hệ thống cảm ứng)

- Vị trí điiều khiển thoải mái

- Tối ưu hệ thống pedal (OPS)

Dòng Đơn vị       D60S-5
Tải trọng xe kg       6000
Tâm nâng mm       600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm       3568
Chiều rộng xe mm       2108
Chiều cao xe mm       3455
Bán kính quay nhỏ nhất mm       3331
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 24.5 23 29.5 30
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 415 400 490 490
Khoảng cách giữa hai trục mm 2250 2250 2250 2250
Truyền dẫn No. of Speed 2/2 2/2 3/3 3/3
Models động cơ   Doosna DB58S HMC D439E Doosna DB58S HMC D439E
Công suất định mức kW (HP) /rpm 69(94) / 2400 68(92) / 2300 74(100) / 2200 74(100) / 2300
Mô men lớn nhất kgf.m (N-m) /rpm 33(324) / 1600 33(324) / 1600 37(363) / 1400 38(373) / 1600
Dung tích buồng đốt cc 5785 3900 5785 3900
Dòng Đơn vị       D70S-5
Tải trọng xe kg       7000
Tâm nâng mm       600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm       3647
Chiều rộng xe mm       2108
Chiều cao xe mm       2455
Bán kính quay nhỏ nhất mm       3380
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 24 22.5 29 29
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 360 350 445 445
Khoảng cách giữa hai trục mm 2250 2250 2250 2250
Truyền dẫn No. of Speed 2/2 2/2 3/3 3/3
Models động cơ   Doosna DB58S HMC D439E Doosna DB58S HMC D439E
Công suất định mức kW (HP) /rpm 69(94) / 2400 68(92) / 2300 74(100) / 2200 74(100) / 2300
Mô men lớn nhất kgf.m (N-m) /rpm 33(324) / 1600 33(324) / 1600 37(363) / 1400 38(373) / 1600
Dung tích buồng đốt cc 5785 3900 5785 3900
Dòng Đơn vị   D80S-5
Tải trọng xe kg   8000
Tâm nâng mm   600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm   4014
Chiều rộng xe mm   2230
Chiều cao xe mm   2648
Bán kính quay nhỏ nhất mm   3650
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 30 30
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 430 430
Khoảng cách giữa hai trục mm 2500 2500
Truyền dẫn No. of Speed 3/3 3/3
Models động cơ   Doosna DB58S HMC D439E
Công suất định mức kW (HP) /rpm 74(100) / 2200 74(100) / 2300
Mô men lớn nhất kgf.m (N-m) /rpm 37(363) / 1400 38(373) / 1600
Dung tích buồng đốt cc 5785 3900
Dòng Đơn vị   D90S-5
Tải trọng xe kg   9000
Tâm nâng mm   600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm   4040
Chiều rộng xe mm   2230
Chiều cao xe mm   2648
Bán kính quay nhỏ nhất mm   3680
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 28 28
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 430 430
Khoảng cách giữa hai trục mm 2500 2500
Truyền dẫn No. of Speed 3/3 3/3
Models động cơ   Doosna DB58S HMC D439E
Công suất định mức kW (HP) /rpm 74(100) / 2200 74(100) / 2300
Mô men lớn nhất kgf.m (N-m) /rpm 37(363) / 1400 38(373) / 1600
Dung tích buồng đốt cc 5785 3900

Bình Luận

Ratting

Nội dung *

Họ Tên *

Email *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI