Mới Nhất

Cập nhật sản phẩm tương tự
CÒN HÀNG

Xe Nâng Diesel 1.5-2 Tấn (D15/18S/20SC-5)

Dòng xe nâng Doosan chạy dầu diesel, tải trọng từ 1.5 đến 2 tấn, đặc biệt là xe nâng dầu 2 tấn có động cơ hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo trì bảo dưỡng gần như bằng 0.

TAG: xe nâng diesel xe nâng dầu xe nâng dầu 1.5 tấn xe nâng dầu 2 tấn

Nội dung

Mô hình và tùy chọn

Thông số kỹ thuật

Catalouge

Đánh giá

D15/18S/20SC-5

- Loại xe nâng dầu 2 tấn chi phí bảo dưỡng thấp, sử dụng các chi tiết có độ bền cao

- Động cơ mạnh mẽ, truyền động linh hoạt

- Khung vững chắc, an toàn cùng OSS (Hệ thống cảm nhận người vận hành)

- Tối ưu hóa điều kiện làm việc, khoang vận hành rộng rãi

- Dễ dàng tiếp cận để bảo trì

- Tối ưu hóa sự thoải mái cho người điều khiển xe

- Hiệu suất cao, Động cơ Tier-3 LPG tiết kiệm nhiên liệu

- Phí bảo trì phanh đĩa ODB gần như bằng 0

- Hộp số lùi

- Khóa nâng và nghiêng bằng van thủy lực

- Hệ thống điều hành cảm biến

- Các model xe nâng: D15S5D18S5D20SC5

DÒNG D15S-5 D18S-5 D20SC-5
Drive in Rack với bảo hiểm nóc cabin
Phanh đĩa làm mát bằng dầu (ODB)
Nắp đậy thùng nhiên liệu với khóa
Lọc gió sơ khởi
Ông xả đặt thẳng đứng
Bình tiêu âm (*)
Can bin kiểu modul
Lưới chắn két tản nhiệt
Lốp không dấu (lốp cứng)
Bộ triệt tiêu tia lửa điện (không có cabin)
Bàn đạp ga và hướng di chuyển kiểu Mono
Hệ thống điều khiển kiểu ngón tay
Sang số tự động (lốp đơn, lốp đôi)
Van ngăn kéo thủy lực với khóa nâng và nghiêng càng nâng
Cân bằng nghiêng tự động
Tay bám sau với công tắc còi
Bình tích năng thủy lực
Bộ trượt ngang càng nâng tích hợp
Cảm biến vị trí càng nâng trên bộ trượt ngang tích hợp
Bộ trượt ngang càng nâng kiểu móc treo


○ = option 
● = standard

* Bình tiêu âm là tiêu chuẩn riêng cho mẫu Tier-3 E/G

Dòng Đơn vị D15S-5 D18S-5 D20SC-5
Tải trọng xe kg 1500 1750 2000
Tâm nâng mm 500 500 500
Chiều dài xe (tính đến mặt fork) mm 2170 2215 2250
Chiều rộng xe mm 1070 1070 1070
Chiều cao xe mm 2170 2170 2170
Bán kính quay nhỏ nhất mm 1977 2022 2050
Vận tốc di chuyển (có tải) km/h 19 19 19
Tốc độ nâng hạ (có tải) mm/s 600 600 600
Khoảng cách giữa hai trục mm 1400 1400 1400
Models động cơ   V2403
Công suất định mức kW (HP) /rpm 34.2 (45.8) /2400
Mô men lớn nhất kgf.m (N-m) /rpm 15.9 (156) /1600
Dung tích buồng đốt cc 2434

Phản hổi khách hàng

Đánh giá

Nội dung *

Họ Tên *

Email *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT