Cách đọc thông số kỹ thuật trên xe nâng Doosan

Tin tức 15-10-2021 by doosan

Bảng thông số kỹ thuật hay còn gọi là nameplate được làm bằng nhôm gắn trên mỗi xe nâng Doosan. Thông thường sẽ đi kèm với bảng nhôm biểu đồ tâm tải xe nâng khi hoạt động để người lái xe nâng nhìn vào đó và điều khiển xe nâng an toàn.

Trong bài viết này, trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu cách đọc bảng nhôm thông số xe kỹ thuật trên xe nâng Doosan. Có 2 điều cần lưu tâm:

- Các loại xe nâng Doosan đều sử dụng chung một kiểu mẫu bảng nhôm, khác biệt về động cơ diesel hay điện sẽ được thể hiện bằng thông số và ký hiệu cụ thể trên bảng nhôm.

- Hướng dẫn cách đọc dựa trên những xe sản xuất từ 2021 (mẫu bảng nhôm mới nhất) nên sẽ có đôi chút khác biệt nếu so sánh với những xe sản xuất từ trước (mẫu bảng nhôm cũ).

Hình ảnh bảng nhôm thông số kỹ thuật xe nâng Doosan

Ví dụ dưới đây là hình ảnh bảng thông số kỹ thuật xe nâng Doosan, loại xe nâng dầu diesel tải trọng 8 tấn, model D80S-5. Đây là mẫu xe được sản xuất tại nhà máy Doosan tại Hàn Quốc, xuất xưởng quốc tế nên ngôn ngữ sử dụng là tiếng Anh.

Giải nghĩa:

1. MODEL NUMBER Model xe nâng theo cách đặt tên nhận dạng của hãng Doosan

2. SERIAL NUMBER Mã hiệu của xe nâng, trong đó:

  • Chữ F-Freight là vận chuyển hàng hóa
  • Chữ D–Diesel là xe nâng sử dụng động cơ dầu diesel
  • Dãy số phía sau là số xuất xưởng (số chế tạo, số khung hay số seri) của xe nâng

3. MAST TYPE Kiểu giàn nâng, trong đó:

  • STD – Khung nâng tiêu chuẩn (1 trụ đơn bên trong, nâng tự do thấp)
  • FF – Khung nâng 2 tầng (cột tự do với 1 trụ đơn bên trong, nâng cao với xylanh chính)
  • FFT – Khung nâng 3 tầng (2 trụ bên trong, nâng cao với xylanh chính)
  • QUAD – Khung nâng 4 tầng (3 trụ bên trong, nâng cao với xylanh chính)
  • SPEC – Khung nâng đặc biệt, chẳng hạn như cột ống lồng hoặc trụ đôi

4. FUEL TYPE Loại nhiên liệu động cơ, trong đó:

  • D – Diesel
  • B – Battery (điện)
  • LP – LPG (gas xăng)

5. TRUCK WEIGHT Trọng lượng bản thân xe nâng, trong đó:

  • W/O ATT: không kèm phụ kiện
  • WITH ATT: kèm phụ kiện

6. BACK TILT Độ nghiêng về phía sau

7. TIRE TREAD Kích cỡ bề mặt lốp

8. TIRE TYPE Kiểu lốp, trong đó: 

  • S – Solid: lốp đặc
  • C – Cushion: lốp đệm
  • P – Pneumatic: lốp hơi

9. ATTACHMENTS Phụ kiện đi kèm, trong đó:

  • SC – Chuyên trở đặc biệt, tăng thêm độ rộng, chiều cao
  • SSS – Vận chuyển kiểu trục nằm ngang
  • HSS – Vận chuyển sử dụng móc treo (ITA)
  • ISS – Vận chuyển kiểu tích hợp
  • ISFP – Càng nâng kiểu dịch chuyển vị trí
  • CW – Đối trọng đặc biệt
  • SF – Càng nâng đặc biệt
  • Chú ý: Các số sau chữ viết tắt này cho biết số hoặc chiều dài của càng nâng
  • SS – SWS – Sideshift – Swing shift
  • RAM – Ram hoặc Boom
  • ROTC – Vận chuyển xoay vòng
  • DBCBH – Bộ càng nâng kép
  • HFP – Định vị vị trí thủy lực không bản lề
  • CR – Cần trục hoặc cần boom
  • TH – Bộ điều khiển lốp
  • CTH – Giá kẹp trên container
  • CSH – Giá kẹp bên container
  • LP – Dụng cụ đẩy tải, không giá nâng
  • LPP – Dụng cụ đẩy/kéo tải, không giá nâng
  • C – Giá kẹp (cho thùng carton và cuộn)
  • BC – Bộ kẹp
  • CC – Kẹp hộp carton
  • RC – Kẹp cuộn
  • LS – Bộ ổn định tải trọng
  • LH – Bộ điều khiển tốc độ
  • PWH – Phụ kiện xử lý gỗ vụn
  • SS-ST – Dịch chuyển càng nghiêng giá nâng

10. LOAD CAPACITY Tải trọng nâng

11. Nơi sản xuất và Năm sản xuất

Còn đây là hình ảnh bảng thông số kỹ thuật xe nâng Doosan, loại xe nâng điện tải trọng 3 tấn, model B20NS. Đây là mẫu xe được sản xuất tại nhà máy Doosan tại Trung Quốc, xuất xưởng quốc tế nên ngôn ngữ sử dụng là tiếng Anh.

Giải nghĩa:

1-11 tương tự như bảng trên xe nâng dầu diesel

ELECTRIC TRUCK ONLY Dành riêng cho xe nâng điện

A. VOLT Điện áp

B. BAT TYPE Ký hiệu kiểu bình ắc quy

C. MAX AT CAP.    AT    HR RATE Dung lượng lớn nhất của bình ắc quy tại … giờ chạy

D. BAT SIZE Kích cõ bình ắc quy

E. BAT WT. MIN /  MAX Khối lượng bình ắc quy nhỏ nhất / lớn nhất

F. TRUCK WT. W/O BAT Trọng lượng xe nâng không có bình ắc quy

Hiểu được bảng thông số kỹ thuật trên xe nâng sẽ giúp bạn rõ hơn cách vận hành xe nâng phù hợp. Nếu còn vấn đề nào thắc mắc, bạn có thể liên hệ với đội Dịch vụ kỹ thuật của Xe nâng Doosan Việt Nam để được giải đáp.

Xe nâng Doosan Việt Nam sẽ giúp bạn tìm được chiếc xe nâng ưng ý, đáp ứng nhu cầu sử dụng. Liên hệ ngay với chúng tôi qua:

☎️ 1900558877

📧 support@doosan-iv.vn

🌏 doosan-iv.vn

🌐 www.facebook.com/XeNangDoosanVietnam

Hoặc ghé thăm kho hàng của chúng tôi tại địa chỉ sau để xem thực tế và lái thử xe nâng Doosan:

🏢 Kho Đông Anh: Tổ 25, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội

🏢 Tổ hợp Showroom, Xưởng dịch vụ Xe nâng Doosan: 350/1C Quốc Lộ 1A, Khu Phố 1, P.An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

🏢 Kho Cái Mép: Tân Cảng Cái Mép, Bà Rịa - Vũng Tàu

----------------------------

TST tự hào là Nhà phân phối chính hãng duy nhất Xe nâng Doosan tại Việt Nam, với sự hỗ trợ rất lớn từ hãng bên Hàn Quốc, cam kết mang lại cho khách hàng sản phẩm chính hãng, giá bán thương lượng cạnh tranh nhất, thời gian giao hàng nhanh nhất và chính sách bảo hành uy tín, chuyên nghiệp.

✅ Uy tín từ TST Corporation – Đơn vị thành viên của Tập đoàn Thành Công – Tập đoàn hàng đầu trong lĩnh vực tài chính, bất động sản, thương mại

✅ Đội service linh hoạt thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng xe nâng trong ngày ở HN và TP.HCM, và 24h với các tỉnh thành lân cận

✅ Kho phụ tùng sẵn có toàn quốc, Giá bán linh hoạt theo yêu cầu

🎁 Quà tặng hấp dẫn khi Quý khách hàng ký hợp đồng dịch vụ trọn gói

(0) Bình luận “Cách đọc thông số kỹ thuật trên xe nâng Doosan”

Bình luận

Nội dung *

Họ tên *

Email *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT

*
xxxx
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
GỬI
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN SAU 5 PHÚT